成年期

thành niên kì

Hán Việt: thành niên kì

Tổng quan

tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính, thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ, nữ giới, giới đàn bà

Cấu tạo: (thành) + (niên) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính, thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ, nữ giới, giới đàn bà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成年期包括成年前期(泛指十九至四十五歲)、成年中期(泛指四十五至六十歲)與成年後期(泛指六十歲以後)三個階段,此時身心發展較為成熟,人格漸次定型,社會對其亦有較高的期望。