成年的

thành niên đích

Hán Việt: thành niên đích

Tổng quan

lớn, trưởng thành chín, chín muồi, chín chắn, trưởng thành, đỏ mọng (như quả chín), đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi, (tục ngữ) sớm nở tối tàn, (thơ ca) chín, làm chín

Cấu tạo: (thành) + (niên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớn, trưởng thành chín, chín muồi, chín chắn, trưởng thành, đỏ mọng (như quả chín), đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi, (tục ngữ) sớm nở tối tàn, (thơ ca) chín, làm chín