成拱形
thành củng hình
Hán Việt: thành củng hình
Tổng quan
(địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha uốn thành vòm ở trên
Nghĩa
Việt
- Cihui (địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng, (kiến trúc) vòm, khung to vò, chỗ kín đáo, nơi kín đáo, (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha uốn thành vòm ở trên