成敗興廢

chéng bài xīng fèi thành bại hưng phế

Hán Việt: thành bại hưng phế · Pinyin: chéng bài xīng fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (bại) + (hưng) + (phế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成功失敗與興盛衰廢。漢.荀悅《漢紀.卷二五.成帝紀二》:「道家者流蓋出於史官,明成敗興廢,然後知秉要持權,故尚無為也。」宋.朱熹〈牧齋記〉:「古今之成敗興廢之故,考之有不得其詳矣。」