成文法

chéng wén fǎ thành văn pháp

Hán Việt: thành văn pháp · Pinyin: chéng wén fǎ

Tổng quan

đạo luật luật thành văn; thành văn pháp。由國家依立法程序制定,並用文字公佈施行的法律(跟'不成文法'相對)。

Cấu tạo: (thành) + (văn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo luật luật thành văn; thành văn pháp。由國家依立法程序制定,並用文字公佈施行的法律(跟'不成文法'相對)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家機關依立法程序制定、頒布之法典或法律。如憲法、法令、自治法規、條約等。因可直接發生效力,也稱為「直接法源」。相對於不成文法、自然法、習慣法而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不成文法”的对称。国家机关依立法程序制定的、以规范性文件的形式表现出来的法。我国的宪法、普通法律、行政法规、规章、地方性法规都是成文法。

Eng

  • CC-CEDICT statute
  • Cihui statute

ja

  • JMdict written law|statutory law