成方兒

chéng fāng r thành phương nhi

Hán Việt: thành phương nhi · Pinyin: chéng fāng r

Tổng quan

đơn thuốc cố định (tức là thuốc được kê cho tình trạng xác định)

Cấu tạo: (thành) + (phương) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn thuốc cố định (tức là thuốc được kê cho tình trạng xác định)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現成的藥方,有別於醫生按病象所開的藥方。

Eng

  • CC-CEDICT erhua form of 成方[cheng2 fang1]
  • Cihui set prescription (i.e. medicine specifically prescribed for a definite condition)