成氣候
thành khí hậu
Hán Việt: thành khí hậu · Pinyin: chéng qì hòu
Tổng quan
ra hồn: nên hồn nên vía/nên trò trống
Nghĩa
Việt
- Cihui ra hồn: nên hồn nên vía/nên trò trống
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有成就或有发展前途。多用于否定式。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻有成就或有发展前途。多用于否定式。
Eng
- Cihui 成氣候 héng qìhou v.o. make good | Tā chéngbuliǎo qìhou. He can't get anywhere.