成氣候

chéng qì hòu thành khí hậu

Hán Việt: thành khí hậu · Pinyin: chéng qì hòu

Tổng quan

ra hồn: nên hồn nên vía/nên trò trống

Cấu tạo: (thành) + (khí) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra hồn: nên hồn nên vía/nên trò trống
  • Cihui ra hồn; nên hồn nên vía; nên trò trống。比喻有成就或有發展前途(多用於否定式)。 不成氣候。 không nên trò trống. 成不了什麼氣候。 chẳng nên trò trống gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣候,指能力達到某種水準。「成氣候」指有所成就或發展前景,且有一定的影響力。如:「已成氣候」。清.蒲松齡《聊齋俚曲集.磨難曲.第三○回》:「他就有三四萬人,也不成氣候,何勞萬歲慮。」

Eng

  • Cihui 成氣候 héng qìhou v.o. make good | Tā chéngbuliǎo qìhou. He can't get anywhere.