成熟

chéng shú thành thục

Hán Việt: thành thục · Pinyin: chéng shú

Tổng quan

trưởng thành | chín | làm cho chín | cách phát âm ở Đài Loan rở nên quen việc thạo việc. thành thục thành thục ☆Trở nên quen việc thạo việc.

Cấu tạo: (thành) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng thành | chín | làm cho chín | cách phát âm ở Đài Loan rở nên quen việc thạo việc. thành thục thành thục ☆Trở nên quen việc thạo việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物的果實長到可以收穫的程度。《漢書.卷二一.律曆志上》:「商之為言章也,物成熟可章度也。」 2.事機醞釀已達完善的程度。如:「事情尚未成熟,不便對外公布。」漢.王充《論衡.量知》:「學士簡練於學,成熟於師,身之有益,猶穀成飯,食之生肌腴也。」 3.心理學上指個體的行為或心智功能發展,不是經由學習,而是透過生理的成長所造成的結果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物的果实等完全长成,泛指生物体发育到完备的阶段;发展到完善的程度:我的意见还很不~|条件~了。

Eng

  • CC-CEDICT mature; ripe|to mature; to ripen|Taiwan pr. [cheng2shou2]
  • Cihui mature; ripe; to mature; to ripen; Taiwan pr.

ja

  • JMdict maturity|ripeness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

幼稚