成熟的
thành thục đích
Hán Việt: thành thục đích
Tổng quan
nở to (hoa), đang phát triển mạnh đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chính thức (có đầy đủ tư cách...) chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (…
Nghĩa
Eng
- Cihui full-blown