成熟的

thành thục đích

Hán Việt: thành thục đích

Tổng quan

nở to (hoa), đang phát triển mạnh đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chính thức (có đầy đủ tư cách...) chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ h

Cấu tạo: 成 (thành) + 熟 (thục) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trưởng thành
  • Tần suất từ nở to (hoa), đang phát triển mạnh đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chính thức (có đầy đủ tư cách...) chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn), làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...), chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện, mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn) chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả), dịu, êm, ngọt giong (rượu vang), xốp, dễ cày (đất), dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh), chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình), ngà ngà say, chếnh…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi full-blown

Eng

  • Cihui full-blown
  • Tần suất từ full-blown

Từ liên quan

Gần nghĩa

成熟地 · 成熟期 · 成熟 · 成熟分裂 · 熟的 · 成熟性细胞 · 成熟的问题 · 成熟化