成總兒

chéng zǒng ér thành tổng nhi

Hán Việt: thành tổng nhi · Pinyin: chéng zǒng ér

Tổng quan

tất cả: một thể/trọn gói/hết thảy/toàn bộ/suốt/trọn/mọi/cả loạt/cả xê-ri/cả lố

Cấu tạo: (thành) + (tổng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả: một thể/trọn gói/hết thảy/toàn bộ/suốt/trọn/mọi/cả loạt/cả xê-ri/cả lố
  • Cihui 口 1. tất cả; một thể; trọn gói; hết thảy; toàn bộ; suốt; trọn; mọi。一總、總共。 這筆錢我還是成總兒付吧! khoản tiền này để tôi trả một thể cho! 2. cả loạt; cả xê-ri; cả lố。整批地。 用得多就成總兒買,用得少就零碎買。 dùng nhiều thì mua cả xê-ri, dùng ít thì mua lẻ.

Eng

  • Cihui 成總兒 héngzǒngr adv. <coll.> altogether; in quantity ◆n. batch; lot