成羣

chéng qún thành quần

Hán Việt: thành quần · Pinyin: chéng qún

Tổng quan

theo nhóm | số lượng lớn | nhóm lại

Cấu tạo: (thành) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo nhóm | số lượng lớn | nhóm lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多的人物聚集在一起。漢.李陵〈答蘇武書〉:「胡笳互動,牧馬悲鳴,吟嘯成群,邊聲四起。」《初刻拍案驚奇》卷九:「日裡合圍打獵,獵得些獐鹿雉兔,晚間就烹炮起來,成群飲酒,沒有三四鼓,不肯休歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 许多人或动物聚集成群体:~结伙|三五~。

Eng

  • CC-CEDICT in groups|large numbers of|grouping
  • Cihui in groups; large numbers of; grouping

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单独