单独
đan độc
Hán Việt: đan độc · Pinyin: dān dú
Tổng quan
đơn độc; một mình. 單獨行動 hành động một mình 請你抽空到我這裡來一下,我要單獨跟你談談. xin anh bớt chút thời gian đến chỗ tôi một tý, tôi muốn một mình nói chuyện với anh. 他已經能夠離開師傅,單獨操作了. nó có thể tách khỏi người hướng dẫn, có thể làm một mình
不跟别的合在一起; 独自:~行动, 请抽空到我这里来一下,我要~跟你谈谈, 他已经能够离开师傅,~操作了。
獨自一人。如:「為了安全起見,妳最好不要單獨在夜間行走。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 單獨 dāndú attr./adv. alone; solely; singly; individually; on one's own
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨自一人。如:「為了安全起見,妳最好不要單獨在夜間行走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不跟别的合在一起; 独自:~行动, 请抽空到我这里来一下,我要~跟你谈谈, 他已经能够离开师傅,~操作了。
- Kaggle Zh-Vi all alone
Eng
- Cihui alone; by oneself; on one's own
Đức
- Handedict separat, einzeln, freistehend (Adj), allein
other
- Nguồn khác Một mình