單獨
đan độc
Hán Việt: đan độc · Pinyin: dān dú
Tổng quan
một mình | tự mình | tự thân
Nghĩa
Việt
- Cihui một mình | tự mình | tự thân
- Cihui đơn độc đơn độc ☆Một mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨自一人。如:「為了安全起見,妳最好不要單獨在夜間行走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不跟别的合在一起;独自:~行动|请抽空到我这里来一下,我要~跟你谈谈|他已经能够离开师傅,~操作了。
Eng
- CC-CEDICT alone|by oneself|on one's own
- Cihui alone; by oneself; on one's own