成袋狀

thành đại trạng

Hán Việt: thành đại trạng

Tổng quan

túi nhỏ, (quân sự) túi đạn (bằng da), (động vật học) túi (thú có túi), (thực vật học) khoang túi; vỏ quả, (từ cổ,nghĩa cổ) túi tiền, hầu bao, cho vào túi, bỏ túi, (từ lóng) đãi tiền diêm thuốc, cho tiền, làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi, thõng xuống như túi (một bộ phận của áo)

Cấu tạo: (thành) + (đại) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi nhỏ, (quân sự) túi đạn (bằng da), (động vật học) túi (thú có túi), (thực vật học) khoang túi; vỏ quả, (từ cổ,nghĩa cổ) túi tiền, hầu bao, cho vào túi, bỏ túi, (từ lóng) đãi tiền diêm thuốc, cho tiền, làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi, thõng xuống như túi (một bộ ph…