偏見
thiên kiến
Hán Việt: thiên kiến · Pinyin: piān jiàn
Tổng quan
thành kiến | thiên kiến ái nghĩ lệch lạc, không công bằng. thiên kiến thiên kiến ☆Cái nghĩ lệch lạc, không công bằng. phiến diện; thành kiến。偏於一方面的見解;成見。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên kiến thiên kiến ☆Cái nghĩ lệch lạc, không công bằng.
- Cihui thành kiến | thiên kiến ái nghĩ lệch lạc, không công bằng. thiên kiến thiên kiến ☆Cái nghĩ lệch lạc, không công bằng. phiến diện; thành kiến。偏於一方面的見解;成見。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不公平或固執的見解。《漢書.卷八五.杜鄴傳》:「由後視前,忿邑非之,逮身所行,不自鏡見,則以為可,計之過者。疏賤獨偏見,疑內亦有此類。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「你伯娘雖然不明理,卻也心慈的。只是婦人一時偏見,不看得破,不曉得別人的肉,偎不熱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 个人对他人或其他群体所持有的缺乏充分事实依据的认识和态度。如对黑人的种族歧视。产生原因有按照个人经验匆忙作出无根据的结论,也有盲目跟从别人或某个群体的判断,还有来自群体间的利害冲突等。
Eng
- CC-CEDICT prejudice|bias
- Cihui prejudice; bias
ja
- JMdict prejudice|bias|distorted view