成角狀

thành giác trạng

Hán Việt: thành giác trạng

Tổng quan

sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt), tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...)

Cấu tạo: (thành) + (giác) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự có góc, sự thành góc, sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt), tính không mềm mỏng, tính cộc lốc; tính cứng đờ (dáng...)