成都市
thành đô thị
Hán Việt: thành đô thị · Pinyin: chéng dū shì
Tổng quan
thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。四川省省會,位於成都平原東南,岷江船運的終點,是該省西部的陸運中心。商業繁盛,交通便利。市內街道、建築平整寬闊,風景明秀,多古蹟名勝。因五代蜀後主孟昶於城口遍種芙蓉,故也稱為「蓉城」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四川省省会。在省境中部、成都平原中心,成渝、宝成、成昆等铁路交点。为中国历史文化名城。三国蜀汉、五代前后蜀及北宋李顺、明末张献忠等农民起义军先后在此建都。前蜀皇帝在此广植芙蓉,故成都简称蓉”,别称芙蓉城”。又因成都古代织锦著名,又称锦城”。1928年设市。人口3078万(1995年)。为西南地区经济、文化和交通中心之一。名胜古迹有杜甫草堂、武侯祠、望江楼、青羊宫等。有四川大学、成都工学院等高等学校。
Eng
- CC-CEDICT Chengdu, sub-provincial city and capital of Sichuan Province 四川省[Si4 chuan1 Sheng3]
- Cihui Chengdu, sub-provincial city and capital of Sichuan Province 四川省