我親自

ngã thân tự

Hán Việt: ngã thân tự

Tổng quan

tự tôi, chính tôi, tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu, một mình tôi, mình tôi

Cấu tạo: (ngã) + (thân) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự tôi, chính tôi, tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu, một mình tôi, mình tôi