我們的

wǒ men de ngã môn đích

Hán Việt: ngã môn đích · Pinyin: wǒ men de

Tổng quan

của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình, của trẫm (vua chúa...), thượng đế, Đức Chúa Giê,xu (đối với người theo đạo Thiên chúa), Đức Mẹ đồng trinh (đối với người theo đạo Thiên chúa) cái của chúng ta, cái của chúng tôi, cái của chúng mình, trung đoàn của chúng ta, đội của chúng ta, trung đoàn của chúng tôi, đội của chúng tôi

Cấu tạo: (ngã) + (môn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình, của trẫm (vua chúa...), thượng đế, Đức Chúa Giê,xu (đối với người theo đạo Thiên chúa), Đức Mẹ đồng trinh (đối với người theo đạo Thiên chúa) cái của chúng ta, cái của chúng tôi, cái của chúng mình, trung đoàn của chúng ta, đội của chú…