戒嚴法

jiè yán fǎ giới nghiêm pháp

Hán Việt: giới nghiêm pháp · Pinyin: jiè yán fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (giới) + (nghiêm) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家遇到戰爭、叛亂或情勢緊急時,國家元首得依法定程序對於全國或某一地區實施戒嚴之法律。

Eng

  • Cihui 戒嚴法 ièyánfǎ n. martial law