戒備
giới bị
Hán Việt: giới bị · Pinyin: jiè bèi
Tổng quan
thực hiện phòng bị | cảnh giác (trường hợp khẩn cấp) hòng trước, lo đầy đủ. giới bị giới bị ☆Phòng trước, lo đầy đủ. cảnh giới; phòng bị; canh phòng; giữ gìn。警戒防備。 戒備森嚴。 phòng bị nghiêm ngặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui giới bị giới bị ☆Phòng trước, lo đầy đủ.
- Cihui thực hiện phòng bị | cảnh giác (trường hợp khẩn cấp) hòng trước, lo đầy đủ. giới bị giới bị ☆Phòng trước, lo đầy đủ. cảnh giới; phòng bị; canh phòng; giữ gìn。警戒防備。 戒備森嚴。 phòng bị nghiêm ngặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 警戒防備,以防突襲或擾亂。《國語.晉語三》:「內謀外度,考省不倦,日考而習,戒備畢矣。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯感謝,問戒備之期,答以明宵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警戒防备~森严; 对人有戒心而加以防备你对他应有所~。
- Tân Hoa Tự Điển ①警戒防备~森严。②对人有戒心而加以防备你对他应有所~。
Eng
- CC-CEDICT to take precautions|to guard against (emergency)
- Cihui to take precautions; to guard against (emergency)