戒備
giới bị
Hán Việt: giới bị · Pinyin: jiè bèi
Tổng quan
cảnh giới; phòng bị; canh phòng; giữ gìn. phòng bị nghiêm ngặt
①警戒防备~森严。②对人有戒心而加以防备你对他应有所~。
警戒防備,以防突襲或擾亂。《國語.晉語三》:「內謀外度,考省不倦,日考而習,戒備畢矣。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯感謝,問戒備之期,答以明宵。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cảnh giới; phòng bị; canh phòng; giữ gìn
- Biên soạn 戒備 ièbèi* v. guard; take precautions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 警戒防備,以防突襲或擾亂。《國語.晉語三》:「內謀外度,考省不倦,日考而習,戒備畢矣。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「甯感謝,問戒備之期,答以明宵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①警戒防备~森严。②对人有戒心而加以防备你对他应有所~。
Eng
- Cihui to take precautions; to guard against (emergency)
- Tần suất từ 戒備 ièbèi* v. guard; take precautions , Xùnqī kuài dào le, wǒmen yīnggāi yǒusuǒ ∼. We should be on the alert since the flood season is drawing near
Đức
- Handedict Vorsichtsmaßnahmen treffen
other
- Nguồn khác Phòng trước, lo đầy đủ