警戒

jǐng jiè cảnh giới

Hán Việt: cảnh giới · Pinyin: jǐng jiè

Tổng quan

cảnh báo | báo động | cảnh giác | đứng gác | lính gác ăn dạy khuyên ngăn. cảnh giới cảnh giới ☆Răn dạy khuyên ngăn.

Cấu tạo: (cảnh) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh báo | báo động | cảnh giác | đứng gác | lính gác ăn dạy khuyên ngăn. cảnh giới cảnh giới ☆Răn dạy khuyên ngăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.告誡,以使人注意。《三國志.卷六五.吳書.王樓賀韋華傳.賀邵》:「是以古之人君,揖讓以進賢,虛己以求過,譬天位於乘奔,以虎尾為警戒。」 2.警備防守。《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.王尊》:「往者南山盜賊阻山橫行,剽劫良民,殺奉法吏,道路不通,城門至以警戒。」 3.為防止敵人間諜、觀測、滲透、破壞、騷擾、奇襲等威脅,提前預警與戰備,以確保部隊的安全。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 告诫人使注意改正错误。也作警诫; 军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施~哨ㄧ加强~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①告诫人使注意改正错误。也作警诫。②军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施~哨ㄧ加强~。

Eng

  • CC-CEDICT to warn|to alert|to be on the alert|to stand guard|sentinel
  • Cihui to warn; to alert; to be on the alert; to stand guard; sentinel

ja

  • JMdict vigilance|caution|alertness|precaution|being on guard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戒备 · 警惕 · 警觉

Từ trái nghĩa

信赖