戒嚴

jiè yángiới nghiêm

Hán Việt: giới nghiêm · Pinyin: jiè yán

Tổng quan

giới nghiêm; thiết quân luật

新华 · Tân Hoa Đại lục

国家遇到战争或特殊情况时,在全国或某一地区内采取非常措施,如增设警戒、组织搜查、限制交通等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

警戒防備。今指在戰時或非常時期所採取的特殊管制措施。唐.李商隱〈隋宮〉詩:「乘興南遊不戒嚴,九重誰省諫書函。」《儒林外史》第八回:「適值江西寧王反亂,各路戒嚴。」

Cấu tạo: 戒 (giới) + 嚴 (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban hành thiết quân luật
  • Cihui áp đặt biện pháp khẩn cấp
  • Tần suất từ thiết quân luật; giới nghiêm; giới nghiêm: giới nghiêm/thiết quân luật
  • Biên soạn 戒嚴 ièyán* v.o. impose martial law; impose a curfew

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警戒防備。今指在戰時或非常時期所採取的特殊管制措施。唐.李商隱〈隋宮〉詩:「乘興南遊不戒嚴,九重誰省諫書函。」《儒林外史》第八回:「適值江西寧王反亂,各路戒嚴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家遇到战争或特殊情况时,在全国或某一地区内采取非常措施,如增设警戒、组织搜查、限制交通等。
  • Kaggle Zh-Vi state of siege

Eng

  • Cihui to impose martial law; to impose emergency measures
  • Tần suất từ 戒嚴 ièyán* v.o. impose martial law; impose a curfew

Đức

  • Handedict Kriegsrecht verhängen (V, Rechtsw)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

解严