戒驕戒躁

jiè jiāo jiè zào giới kiêu giới táo

Hán Việt: giới kiêu giới táo · Pinyin: jiè jiāo jiè zào

Tổng quan

cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ) | giữ khiêm tốn và bình tĩnh

Cấu tạo: (giới) + (kiêu) + (giới) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ) | giữ khiêm tốn và bình tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁絕驕傲和急躁。如:「要進德修業,必須謙虛勤奮,戒驕戒躁。」「待人處事,應謙和有禮,戒驕戒躁,才能獲得別人的尊敬。」

Eng

  • CC-CEDICT to guard against pride and impatience (idiom); to remain modest and keep cool
  • Cihui to guard against pride and impatience (idiom); to remain modest and keep cool