戕害
tường hại
Hán Việt: tường hại · Pinyin: qiāng hài
Tổng quan
sát hại; giết hại
1.残害。 2.指伤害。
殺害、殘害。《五代史平話.唐史.卷下》:「今新君信任朱、馮老畜讒言,戕害自家骨肉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tổn hại
- Tần suất từ làm tổn hại; sát hại; giết hại; giết hại
- Biên soạn 戕害 iānghài v. 1. slay 2. injure; harm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殺害、殘害。《五代史平話.唐史.卷下》:「今新君信任朱、馮老畜讒言,戕害自家骨肉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.残害。 2.指伤害。
Eng
- Cihui to injure
- Tần suất từ 戕害 iānghài v. 1. slay 2. injure; harm
Đức
- Handedict verletzen, schaden, schädigen