戕
tường
Hán Việt: tường · Pinyin: qiáng
Tổng quan
giết làm bị thương đọc ở Đài Loan: [qiang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáng |
|---|---|
| Hán Việt | tường |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Mân Nam | tshiong5 |
| Nhật Bản | KOROSU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cang |
| Phản thiết | 慈盈切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giết, giết hại. Tự giết chết mình gọi là {tự tường} [自戕].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 殺害、傷害。如:「自戕」、「戕害」。《孟子.告子上》:「將戕賊杞柳,而後以為桮棬也。」漢.曹操〈蒿里行〉:「勢利使人爭,嗣還自相戕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戕〈动〉 (会意。从戈,从爿。戈,古代用以横击、钩杀的重要武器。爿,劈开的竹木片。本义残杀、杀害) 同本义 戕汝家矣。--明·高启《书博鸡者事》 又如自戕(自杀);戕虐(残暴;残害);戕杀(残杀,损伤) 毁坏 伤害 戕身损寿。--《亢仓子·用道》 又如戕扰(伤害骚扰);戕生(伤害生命);戕夷(伤害摧残);戕伐(伤害;自残,指纵欲”) 戕害 至于五彪,有谓田尔耕、许显纯、孙云鹤、崔应元、杨寰等,狐假鸱张,戕害多命。--《梼杌闲评--明珠缘》 戕贼 戕qiāng ⒈残杀,杀害~害。自相~。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT to kill|to injure|Taiwan pr. [qiang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】在良切【集韻】【韻會】【正韻】慈良切,𠀤音牆。【說文】槍也。【春秋·宣十八年】邾人戕鄫子于鄫。【左傳·杜註】戕者,卒暴之名。 又【集韻】財干切,音殘。義同。 又資良切,音將。戕𢦪,橛也。 又【廣韻】則郎切【集韻】兹郎切,𠀤音臧。【博雅】戕戙,𣏾也。 又戕牁,郡名。亦作牂。 又【集韻】慈盈切,音情。殺也。
Thuyết Văn
槍也。 它國臣來弑君曰戕。 从戈。爿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
槍者、歫也。歫謂相抵爲害。小雅。曰子不戕。傳曰。戕、殘也。此戕之正義。下又稱左氏例、爲別一義。 春秋宣十八年。邾人戕鄫子於鄫。左氏傳曰。凡自虐其君曰弑。〔唐石經作凡自內非〕自外曰戕。賈注。邾使大夫往殘賊之。按襄卅一年左傳曰。閽戕戴吳。閽、越俘也。戴吳、吳餘祭也。故亦曰戕。 在良切。十部。
【戕】 (tường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Tại lương thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Đẽo gỗ làm đồ binh.) vậy。 tha (Đời xưa dùng như chữ) quốc (Nước) t…
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 牫 · 𢦤 · 牫