殘害
tàn hại
Hán Việt: tàn hại · Pinyin: cán hài
Tổng quan
làm bị thương | tàn phá | tàn sát
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bị thương | tàn phá | tàn sát
- Cihui tàn hại tàn hại ☆Làm hư hỏng thiệt thòi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷害、殺害。《書經.泰誓上》:「惟宮室臺榭,陂池侈服,以殘害于爾萬姓。」《三國演義》第五回:「董卓欺天罔地,滅國弒君;穢亂宮禁,殘害生靈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤害或杀害:~生命。
Eng
- CC-CEDICT to injure|to devastate|to slaughter
- Cihui to injure; to devastate; to slaughter