或体
hoặc thể
Hán Việt: hoặc thể · Pinyin: huò tǐ
Tổng quan
biến thể của chữ Hán
1.异体字的一种。如《说文.示部》"祀,祀或从异。"秚,即"祀"的或体。又《士部》"婿,壻或从女。"婿,即"壻"的或体。
音義皆同的字,因字形筆畫的增減形成的異體字。如「禩」為「祀」的或體,「壻」為「婿」的或體。
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thức thay thế của một chữ Hán
- Tần suất từ biến thể của chữ Hán , hình thức thay thế của một chữ Hán
- Biên soạn 或體 uòtǐ n. <lg.> alternative style of Chinese characters; variant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 音義皆同的字,因字形筆畫的增減形成的異體字。如「禩」為「祀」的或體,「壻」為「婿」的或體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.异体字的一种。如《说文.示部》"祀,祀或从异。"秚,即"祀"的或体。又《士部》"婿,壻或从女。"婿,即"壻"的或体。
Eng
- Cihui variant Chinese character; alternative form of a Chinese character
- Tần suất từ 或體 uòtǐ n. <lg.> alternative style of Chinese characters; variant