战时
chiến thì
Hán Việt: chiến thì · Pinyin: zhàn shí
Tổng quan
THỜi, THÌ chiến thời; thời chiến; thời chiến tranh
1.战争时期。
交戰時期。如:「此地形勢險峻,是戰時最佳的攻守之地。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「旅順芝罘之海底電線,係俄國布設,戰時皆斷絕。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thời chiến (thời kỳ xảy ra một cuộc chiến tranh), special regulations were introduced in wartime; chiến thì/chiến thời: thời gian chiến tranh/chiến thời/thời chiến/thời chiến tranh; chiến thời; thời chiến; thời chiến tranh
- Biên soạn 戰時 hànshí n. wartime
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交戰時期。如:「此地形勢險峻,是戰時最佳的攻守之地。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「旅順芝罘之海底電線,係俄國布設,戰時皆斷絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.战争时期。
- Kaggle Zh-Vi wartime
Eng
- Cihui wartime
- Tần suất từ 戰時 hànshí n. wartime
other
- Nguồn khác Lúc có giặc giã