平时

píng shíbình thì

Hán Việt: bình thì · Pinyin: píng shí

Tổng quan

THỜi, THÌ; bình thường; lúc thường; ngày thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平日,平常时候。 2.太平时日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平常、平日。《初刻拍案驚奇》卷一五:「你平時那一班同歡同賞,知音識趣的朋友,怎沒一個來偢睬。」《文明小史》第二一回:「這錢木仙雖然平時佩服他的,此時卻不以為然。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 平時 píngshí* adv. 1. in ordinary/normal times; ordinarily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平常、平日。《初刻拍案驚奇》卷一五:「你平時那一班同歡同賞,知音識趣的朋友,怎沒一個來偢睬。」《文明小史》第二一回:「這錢木仙雖然平時佩服他的,此時卻不以為然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平日,平常时候。 2.太平时日。
  • Kaggle Zh-Vi peacetime

Eng

  • JMdict peacetime
  • JMdict time of peace
  • JMdict ordinary times
  • JMdict normal times
  • Cihui ordinarily; in normal times; in peacetime

Đức

  • Handedict gewöhnlich (Adj), normalerweise

ja

  • JMdict 平時(へいじ)

other

  • Nguồn khác Lúc yên ổn, không giặc giã. Như Bình thuận

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平常 · 平日

Từ trái nghĩa

战时 · 有时