平時
bình thì
Hán Việt: bình thì · Pinyin: píng shí
Tổng quan
thường lệ | trong thời gian bình thường | trong thời bình
Nghĩa
Việt
- Cihui thường lệ | trong thời gian bình thường | trong thời bình
- Cihui bình thời bình thời ☆Lúc yên ổn, không giặc giã. Như Bình thuận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平常、平日。《初刻拍案驚奇》卷一五:「你平時那一班同歡同賞,知音識趣的朋友,怎沒一個來偢睬。」《文明小史》第二一回:「這錢木仙雖然平時佩服他的,此時卻不以為然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平日,平常时候; 太平时日。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平日,平常时候。 2.太平时日。
Eng
- CC-CEDICT ordinarily|in normal times|in peacetime
- Cihui ordinarily; in normal times; in peacetime
ja
- JMdict peacetime|time of peace|ordinary times|normal times