战胜

zhàn shèngchiến thắng

Hán Việt: chiến thắng · Pinyin: zhàn shèng

Tổng quan

chiến thắng; thắng lợi. 戰勝頑敵 chiến thắng kẻ địch ngoan cố. 戰勝乙隊 thắng đội B 戰勝困難 chiến thắng khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在战争中取胜; 经战斗而获胜。 2.指一种思想克服另一种思想。 3.指科举考试登第。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在戰爭或競賽中獲得勝利。《史記.卷七○.張儀傳》:「齊與魯三戰而魯三勝,國以危亡隨其後,雖有戰勝之名,而有亡國之實。」

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 勝 (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đoạt, xâm chiếm; chiến thắng, chinh phục, chế ngự sự xâm chiếm, sự chinh phục, đất đai xâm chiếm được, người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình, thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...), (quân sự) sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại (kẻ thù), (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, đánh thắng, đánh bại, làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...), (quân sự) sự thua trận, sự bại trận, sự đánh bại (kẻ thù), (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, đánh thắng, đánh bại, làm thất bại…
  • Biên soạn 戰勝 hànshèng* v. defeat; vanquish; be victorious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在戰爭或競賽中獲得勝利。《史記.卷七○.張儀傳》:「齊與魯三戰而魯三勝,國以危亡隨其後,雖有戰勝之名,而有亡國之實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在战争中取胜; 经战斗而获胜。 2.指一种思想克服另一种思想。 3.指科举考试登第。
  • Kaggle Zh-Vi break through

Eng

  • Cihui to prevail over; to defeat; to surmount
  • Tần suất từ 戰勝 hànshèng* v. defeat; vanquish; be victorious

Đức

  • Handedict besiegen

other

  • Nguồn khác Đánh được, đánh ăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克服

Từ trái nghĩa

战败