克服

kè fú khắc phục

Hán Việt: khắc phục · Pinyin: kè fú

Tổng quan

(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.) | chinh phục | chịu đựng | nhẫn nại hắng được và bắt phải theo mình. khắc phục khắc phục ☆Thắng được và bắt phải theo mình.

Cấu tạo: (khắc) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.) | chinh phục | chịu đựng | nhẫn nại hắng được và bắt phải theo mình. khắc phục khắc phục ☆Thắng được và bắt phải theo mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 克制、制服。如:「這件事不管有多困難,我們都要想辦法克服。」明.黃淳耀〈甲申日記〉二則之二:「前人說:『性從偏處克將去。』好勝是我的偏處,畏難是我的偏處,不專一是我的偏處,不能堅持到底又是我的偏處。明白自己的偏處,便竭力去克服它,方是道理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用坚强的意志和力量战胜(缺点、错误、坏现象、不利条件等)~急躁情绪 ㄧ~不良习气 ㄧ群策群力,~重重困难; 克制;忍受(困难)这儿的生活条件不太好,请诸位~一下。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用坚强的意志和力量战胜(缺点、错误、坏现象、不利条件等)~急躁情绪 ㄧ~不良习气 ㄧ群策群力,~重重困难。②克制;忍受(困难)这儿的生活条件不太好,请诸位~一下。

Eng

  • CC-CEDICT (try to) overcome (hardships etc)|to conquer|to put up with|to endure
  • Cihui (try to) overcome (hardships etc); to conquer; to put up with; to endure

ja

  • JMdict conquest (of a difficulty, illness, crisis, etc.)|overcoming|surmounting|bringing under control

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克制 · 制服 · 制胜 · 征服 · 战胜