克服
khắc phục
Hán Việt: khắc phục · Pinyin: kè fú
Tổng quan
Thắng được và bắt phải theo mình
①用坚强的意志和力量战胜(缺点、错误、坏现象、不利条件等)~急躁情绪 ㄧ~不良习气 ㄧ群策群力,~重重困难。②克制; 忍受(困难)这儿的生活条件不太好,请诸位~一下。
克制、制服。如:「這件事不管有多困難,我們都要想辦法克服。」明.黃淳耀〈甲申日記〉二則之二:「前人說:『性從偏處克將去。』好勝是我的偏處,畏難是我的偏處,不專一是我的偏處,不能堅持到底又是我的偏處。明白自己的偏處,便竭力去克服它,方是道理。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khắc phục
- Tần suất từ Thắng được và bắt phải theo mình.; đoạt, xâm chiếm; chiến thắng, chinh phục, chế ngự (tôn giáo) áo lễ, (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn, nắp khuôn đúc, (như) coping, (kỹ thuật) cái chao, cái chụp, khoác áo lễ (cho giáo sĩ), xây vòm, xây mái (một bức tường), (+ over) lồi ra (như phần trên cùng của tường), (+ with) đối phó, đương đầu đi ngang qua, vượt qua; cho (ai...) đi ngang qua, giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết bức rào tạm thời (để quây súc vật...), (thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào), (the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race), (sử học)…
- Biên soạn v. 1. surmount; conquer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 克制、制服。如:「這件事不管有多困難,我們都要想辦法克服。」明.黃淳耀〈甲申日記〉二則之二:「前人說:『性從偏處克將去。』好勝是我的偏處,畏難是我的偏處,不專一是我的偏處,不能堅持到底又是我的偏處。明白自己的偏處,便竭力去克服它,方是道理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①用坚强的意志和力量战胜(缺点、错误、坏现象、不利条件等)~急躁情绪 ㄧ~不良习气 ㄧ群策群力,~重重困难。②克制; 忍受(困难)这儿的生活条件不太好,请诸位~一下。
- Kaggle Zh-Vi blunder through
Eng
- JMdict conquest (of a difficulty, illness, crisis, etc.)
- JMdict overcoming
- JMdict surmounting
- JMdict bringing under control
- Cihui (try to) overcome (hardships etc); to conquer; to put up with; to endure
- Tần suất từ v. 1. surmount; conquer , Nǐ yào xuéhuì ∼ kùnnan. You should learn how to overcome difficulties. 2. put up with (hardship/etc.)
Đức
- Handedict verarbeiten
ja
- JMdict 克服(こくふく)