戛然而止

jiá rán ér zhǐkiết nhiên nhi chỉ

Hán Việt: kiết nhiên nhi chỉ · Pinyin: jiá rán ér zhǐ

Tổng quan

với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

戛:象声词。形容声音突然终止。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容突然停止。《文史通義.內篇二.古文十弊》:「夫文章變化,侔于鬼神,斗然而來,戛然而止。」《歧路燈》第一○回:「忽的鑼鼓戛然而止,戲已煞卻。」

Cấu tạo: 戛 (kiết) + 然 (nhiên) + 而 (nhi) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)
  • Biên soạn 戛然而止 iárán'érzhǐ f.e. stop abruptly (of a sound)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容突然停止。《文史通義.內篇二.古文十弊》:「夫文章變化,侔于鬼神,斗然而來,戛然而止。」《歧路燈》第一○回:「忽的鑼鼓戛然而止,戲已煞卻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.突然停止。多指声音。

Eng

  • Cihui 戛然而止 iárán'érzhǐ f.e. stop abruptly (of a sound)

Từ liên quan

Gần nghĩa

戛然慾鳴 · 戛然停住