截留

jié liú tiệt lưu

Hán Việt: tiệt lưu · Pinyin: jié liú

Tổng quan

giữ lại; tạm giữ。扣留,辦理過程中留下。

Cấu tạo: (tiệt) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ lại; tạm giữ。扣留,辦理過程中留下。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攔截扣留。《施公案》第三二一回:「聞有漕總應解餉銀,行將經過,擬往截留,作為賑款。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扣留所经手的(物品、款项等):~税款|文稿被~。

Eng

  • Cihui 截留 jiéliú v. 1. withhold/keep sth. intended for others 2. embargo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扣留