扣留

kòu liú khấu lưu

Hán Việt: khấu lưu · Pinyin: kòu liú

Tổng quan

tạm giữ | bắt giữ | giam giữ | tịch thu ầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại. khấu lưu khấu lưu ☆Cầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại.

Cấu tạo: (khấu) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm giữ | bắt giữ | giam giữ | tịch thu ầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại. khấu lưu khấu lưu ☆Cầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用強制手段把人或物扣住不放。《清會典.卷四三.吏部.漢員銓選一》:「即行知照該衙門,遇有應歸月選缺出,不得咨部扣留。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用强制手段把人或财物留住不放由于违章,交通警~了他的驾驶证。

Eng

  • CC-CEDICT to detain|to arrest|to hold|to confiscate
  • Cihui to detain; to arrest; to hold; to confiscate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

截留 · 拘押