扣留
khấu lưu
Hán Việt: khấu lưu · Pinyin: kòu liú
Tổng quan
khấu lưu; tạm giữ; giam; cầm giữ; cầm chân; giam giữ; cầm tù. vì vi phạm luật, cảnh sát giao thông đã giam bằng lái xe của anh ta
用强制手段把人或财物留住不放由于违章,交通警~了他的驾驶证。
用強制手段把人或物扣住不放。《清會典.卷四三.吏部.漢員銓選一》:「即行知照該衙門,遇有應歸月選缺出,不得咨部扣留。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại.; ầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại.; tạm giữ , bắt giữ , giam giữ , tịch thu; khấu lưu/khẩu lưu: khấu lưu/tạm giữ/giam/cầm giữ/cầm chân/giam giữ/cầm tù; ngăn cản, cản trở, cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...), giữ (ai) lại; bắt đợi chờ, giam giữ, cầm tù (như) interne, người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...), giam giữ (trong một khu vực nhất định...), là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú, là giáo sinh; khấu lưu; tạm giữ; giam; cầm giữ; cầm chân; giam giữ; cầm tù. vì vi phạm luật, cảnh sát giao thông đã giam bằng lái xe của…
- Biên soạn v. detain; arrest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用強制手段把人或物扣住不放。《清會典.卷四三.吏部.漢員銓選一》:「即行知照該衙門,遇有應歸月選缺出,不得咨部扣留。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用强制手段把人或财物留住不放由于违章,交通警~了他的驾驶证。
- Kaggle Zh-Vi detain
Eng
- Cihui to detain; to arrest; to hold; to confiscate
- Tần suất từ to detain; to arrest; to hold; to confiscate
other
- Nguồn khác Cầm giữ lại
- Nguồn khác Bớt một phần mà giữ lại