戮力
lục lực
Hán Việt: lục lực · Pinyin: lù lì
Tổng quan
lục lực: cùng chung sức vào
Nghĩa
Việt
- Cihui lục lực: cùng chung sức vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合力、努力。《書經.湯誥》:「聿求元聖,與之戮力。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「當共戮力王室,克復神州,何至作楚囚相對?」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to join forces; to exert every effort
- Cihui 戮力 lùlì v. <wr.> join hands; unite