戰鬥機
chiến đấu ki
Hán Việt: chiến đấu ki · Pinyin: zhàn dòu jī
Tổng quan
máy bay chiến đấu
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay chiến đấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種作戰的飛機。以攔截或摧毀敵對的空中飛機為主要功能。具有高速及操縱靈活的特性。舊名為「驅逐機」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即歼击机”。
- Tân Hoa Tự Điển 即歼击机”(814页)。
Eng
- CC-CEDICT fighter (aircraft)
- Cihui fighter (aircraft)