战鬬机

chiến đấu ky

Hán Việt: chiến đấu ky

Tổng quan

áy bay dùng vào việc đánh nhau với máy bay địch. chiến đấu cơ chiến đấu cơ ☆Máy bay dùng vào việc đánh nhau với máy bay địch.

Cấu tạo: (chiến) + (đấu) + (ky)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áy bay dùng vào việc đánh nhau với máy bay địch. chiến đấu cơ chiến đấu cơ ☆Máy bay dùng vào việc đánh nhau với máy bay địch.