戲弄者

hí lộng giả

Hán Việt: hí lộng giả

Tổng quan

người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức, (thông tục) vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa

Cấu tạo: (hí) + (lộng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức, (thông tục) vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa