戳活兒
trạc hoạt nhi
Hán Việt: trạc hoạt nhi · Pinyin: chuō huó er
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时听大鼓书,选定某曲,并指定某人演唱,称为戳活儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时听大鼓书,选定某曲,并指定某人演唱,称为戳活儿。
Eng
- Cihui 戳活兒 huōhuór v.o. <coll.> select a number for a soloist to sing (of drum ballads)