戴奧辛

dài ào xīn đái áo tân

Hán Việt: đái áo tân · Pinyin: dài ào xīn

Tổng quan

đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

Cấu tạo: (đái) + (áo) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種持久性的劇毒。學名為多氯氧化聯苯,在土壤中的半衰期約為一年。戴奧辛的脂溶性高,透過呼吸和飲食進入人體,容易蓄積於脂肪組織內。對人體的傷害包括氯痤瘡、眼球震顫、多發性神經炎、肝毒性,甚至導致畸胎等。

Eng

  • CC-CEDICT dioxin, carcinogenic heterocyclic hydrocarbon (esp. Taiwan usage)
  • Cihui dioxin, carcinogenic heterocyclic hydrocarbon (esp. Taiwan usage)