戴帽子
đái mạo tử
Hán Việt: đái mạo tử · Pinyin: dài mào zi
Tổng quan
đội mũ | (nghĩa bóng) bị kỳ thị | bị gán mác
Nghĩa
Việt
- Cihui đội mũ | (nghĩa bóng) bị kỳ thị | bị gán mác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指強加罪名。如:「不要給我亂戴帽子!『公器私用』的罪名,我可擔不起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"戴帽"。
Eng
- CC-CEDICT to wear a hat|(fig.) to stigmatize|to be branded as
- Cihui to wear a hat; (fig.) to stigmatize; to be branded as