戴花環

đái hoa hoàn

Hán Việt: đái hoa hoàn

Tổng quan

vòng hoa, sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng, (từ cổ,nghĩa cổ) hợp tuyển (thơ, văn), trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa, dùng làm vòng hoa

Cấu tạo: (đái) + (hoa) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng hoa, sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng, (từ cổ,nghĩa cổ) hợp tuyển (thơ, văn), trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa, dùng làm vòng hoa