戶告人曉

hù gào rén xiǎo hộ cáo nhân hiểu

Hán Việt: hộ cáo nhân hiểu · Pinyin: hù gào rén xiǎo

Tổng quan

thông báo cho mọi nhà (thành ngữ) | truyền bá rộng rãi | la làng ai ai cũng biết。按戶通告,人人知道。

Cấu tạo: (hộ) + (cáo) + (nhân) + (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông báo cho mọi nhà (thành ngữ) | truyền bá rộng rãi | la làng ai ai cũng biết。按戶通告,人人知道。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐戶通知告曉,使人人知道。漢.劉向《古列女傳.卷五.梁節姑姊》:「梁國豈可戶告人曉也,被不義之名,何面目以見兄弟國人哉!」

Eng

  • CC-CEDICT to make known to every household (idiom); to disseminate widely|to shout from the rooftops
  • Cihui to make known to every household (idiom); to disseminate widely; to shout from the rooftops