戶內的

hộ nội đích

Hán Việt: hộ nội đích

Tổng quan

trong nhà mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong, phần giữa, (thông tục) lòng, ruột, lộn trong ra ngoài, ở trong, từ trong, nội bộ, ở phía trong; vào trong

Cấu tạo: (hộ) + (nội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong nhà mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong, phần giữa, (thông tục) lòng, ruột, lộn trong ra ngoài, ở trong, từ trong, nội bộ, ở phía trong; vào trong