戾氣

lì qìlệ khí

Hán Việt: lệ khí · Pinyin: lì qì

Tổng quan

khuynh hướng xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.邪恶之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

乖戾、兇暴之氣。如:「化戾氣為祥和。」《鏡花緣》第七一回:「戾死樹木,也是適逢其會; 別家雖無其事,但那戾氣無影無形,先從那件發作頹敗,惟有他家自己曉得。」

Cấu tạo: 戾 (lệ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng chảy ác tính
  • Cihui hành vi chống đối xã hội
  • Tần suất từ lệ khí
  • Biên soạn 戾氣 lìqì n. perversity; disharmony; irregularity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乖戾、兇暴之氣。如:「化戾氣為祥和。」《鏡花緣》第七一回:「戾死樹木,也是適逢其會; 別家雖無其事,但那戾氣無影無形,先從那件發作頹敗,惟有他家自己曉得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.邪恶之气。

Eng

  • Cihui evil tendencies; vicious currents; antisocial behavior
  • Tần suất từ 戾氣 lìqì n. perversity; disharmony; irregularity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和气