房中術

phòng trung thuật

Hán Việt: phòng trung thuật

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (trung) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài khéo trong buồng, chỉ sự khéo léo trong việc ăn nằmvới nhau. phòng trung thuật phòng trung thuật ☆Tài khéo trong buồng, chỉ sự khéo léo trong việc ăn nằmvới nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房中,又名房內,方技種類之一。「房中術」指男女性交的方術。簡稱為「房術」。

Eng

  • Cihui 房中術 ángzhōngshù n. the art of lovemaking

ja

  • JMdict Taoist sexual alchemy (supposed to prolong the practitioner's life)