房子

fáng ziphòng tử

Hán Việt: phòng tử · Pinyin: fáng zi

Tổng quan

nhà; nhà cửa; cái nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

有墙、顶、门、窗,供人居住或做其他用途的建筑物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

房屋。《紅樓夢》第六七回:「正是高高興興,要打算替他買房子,治傢伙,擇吉迎娶,以報他救命之恩。」《文明小史》第三五回:「倘然撫臺定要我們寺裡的房子,他只好進京去見各位王爺想法的了。」

Cấu tạo: 房 (phòng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa nhà (một hoặc hai tầng)
  • Cihui căn hộ
  • Cihui phòng
  • Cihui LT:棟
  • Cihui 栋,幢,座,套,間
  • Cihui 间
  • Biên soạn p.w. 1. house; building (of less than three stories) 2. room/apartment/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋。《紅樓夢》第六七回:「正是高高興興,要打算替他買房子,治傢伙,擇吉迎娶,以報他救命之恩。」《文明小史》第三五回:「倘然撫臺定要我們寺裡的房子,他只好進京去見各位王爺想法的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有墙、顶、门、窗,供人居住或做其他用途的建筑物。
  • Kaggle Zh-Vi house

Eng

  • Cihui house; building (single- or two-story); apartment; room; 栋,幢,座,套,間; 间

Đức

  • Handedict Bsp.: 一所房子 一所房子 -- ein Haus

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屋子