房屋

fáng wū phòng ốc

Hán Việt: phòng ốc · Pinyin: fáng wū

Tổng quan

nhà | toà nhà | LT:所,套 hỉ chung nhà cửa để ở. phòng ốc phòng ốc ☆Chỉ chung nhà cửa để ở.

Cấu tạo: (phòng) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà | toà nhà | LT:所,套 hỉ chung nhà cửa để ở. phòng ốc phòng ốc ☆Chỉ chung nhà cửa để ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固定於土地上可供住宅用或工作等的建築物。《三國演義》第一回:「忽然大雷大雨,加以冰雹,落到半夜方止,壞卻房屋無數。」《紅樓夢》第六八回:「李紈見鳳姐那邊已收拾房屋,況在服中,不好倡揚,自是正理,只得收下權住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房子(总称)。

Eng

  • CC-CEDICT house|building|CL:所[suo3],套[tao4]
  • Cihui house; building; CL:所,套

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衡宇