房屋

fáng wūphòng ốc

Hán Việt: phòng ốc · Pinyin: fáng wū

Tổng quan

nhà; cái nhà; toà nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

房子(总称)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

固定於土地上可供住宅用或工作等的建築物。《三國演義》第一回:「忽然大雷大雨,加以冰雹,落到半夜方止,壞卻房屋無數。」《紅樓夢》第六八回:「李紈見鳳姐那邊已收拾房屋,況在服中,不好倡揚,自是正理,只得收下權住。」

Cấu tạo: 房 (phòng) + 屋 (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. houses; buildings M:²jiān/¹gè/dòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固定於土地上可供住宅用或工作等的建築物。《三國演義》第一回:「忽然大雷大雨,加以冰雹,落到半夜方止,壞卻房屋無數。」《紅樓夢》第六八回:「李紈見鳳姐那邊已收拾房屋,況在服中,不好倡揚,自是正理,只得收下權住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房子(总称)。
  • Kaggle Zh-Vi building

Eng

  • Cihui house; building

Đức

  • Handedict Haus, Gebäude (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung nhà cửa để ở

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衡宇