房東

fáng dōngphòng đông

Hán Việt: phòng đông · Pinyin: fáng dōng

Tổng quan

chủ cho thuê nhà; chủ nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

出租或出借房屋的人(跟“房客”相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出租房屋的人,相對於房客而言。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「我包租,又怕一時租不出去,我每月得如數給房東房錢。」

Cấu tạo: 房 (phòng) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nhà
  • VietPhrases chủ nhà
  • Tần suất từ bàng đông/phòng đông: chủ cho thuê nhà/chủ nhà; chủ nhà (nhà cho thuê), chủ quán trọ, chủ khách sạn, địa ch; chủ nhà
  • Biên soạn landlord; owner of the house one lives in M:²wèi/¹míng/¹ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出租房屋的人,相對於房客而言。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「我包租,又怕一時租不出去,我每月得如數給房東房錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出租或出借房屋的人(跟“房客”相对)。
  • Kaggle Zh-Vi landlord

Eng

  • Cihui landlord
  • Tần suất từ n. landlord; owner of the house one lives in M:²wèi/¹míng/¹ge

Đức

  • Handedict Vermieter

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

房客